CHI TIẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Thủ tục hành chính

Xóa đăng ký phương tiện     Mức độ 4

Lĩnh vực

Đường thủy nội địa

Nội dung hướng dẫn  (Tải nội dung hướng dẫn)

Mã thủ tục: 2.001659

Tên thủ tục: Xóa đăng ký phương tiện

1. Cấp thực hiện: Cấp xã.

2. Lĩnh vực: Đường thủy nội địa.

3. Trình tự thực hiện:

3.1

Nộp hồ sơ TTHC:

Tổ chức, cá nhân có nhu cầu nộp hồ sơ đến UBND cấp xã.

Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc DVBCCI hoặc DVC trực tuyến mức độ 4.

Địa điểm gửi hồ sơ: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC cấp xã và Hệ thống DVC trực tuyến Cổng Dịch vụ công tỉnh Hà Giang (dichvucong.hagiang.gov.vn), Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).

Thành phần hồ sơ:

3.1.1. Thành phần phải nộp:

STT

Tên thành phần hồ sơ

Mẫu thành phần hồ sơ

Tiêu chuẩn

Số lượng

01

Đơn đề nghị xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa

 

Bản chính văn bản giấy hoặc văn bản điện tử được ký số

01

02

Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa đã được cấp

 

Bản chính văn bản giấy

01

 

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

3.2

Giải quyết hồ sơ TTHC:

Nếu hồ sơ đầy đủ thì UBND cấp xã cấp giấy biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định;

Nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trong thời gian 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, UBND cấp xã có văn bản gửi tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, UBND cấp xã cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cho chủ phương tiện. Trường hợp không cấp phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.

Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua DVBCCI hoặc qua địa chỉ hòm thư đã đăng ký trên Cổng dịch vụ công

Địa điểm trả kết quả: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC cấp xã và Hệ thống DVC trực tuyến Cổng Dịch vụ công tỉnh Hà Giang (dichvucong.hagiang.gov.vn), Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).

Kết quả giải quyết:

STT

Tên kết quả TTHC

Mẫu kết quả TTHC

Tiêu chuẩn

Số lượng

01

Xóa đăng ký phương tiện

 

 

 

4

Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

6

Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

- Cơ quan phối hợp: Không có.

- Cơ quan có thẩm quyền: UBND cấp xã.

7

Phí, lệ phí (nếu có): Không có.

8

Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

9

Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt;
- Quyết định số 3110/QĐ-BGTVT ngày 28/8/2015 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố danh mục và nội dung thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.

Thành phần hồ sơ

STTTên thành phầnB.ChínhB.SaoB.PhoToBiểu mẫu
1 Đơn đề nghị xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa Bắt buộc 1 0 0
2 Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa đã được cấp Bắt buộc 1 0 0