CHI TIẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Thủ tục hành chính

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật     Mức độ 4

Lĩnh vực

Đường thủy nội địa

Nội dung hướng dẫn  (Tải nội dung hướng dẫn)

Mã thủ tục: 2.001711

Tên thủ tục: Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

1. Cấp thực hiện: Cấp xã.

2. Lĩnh vực: Đường thủy nội địa.

3. Trình tự thực hiện:

3.1

Nộp hồ sơ TTHC:

Tổ chức, cá nhân có nhu cầu nộp hồ sơ đến UBND cấp xã.

Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc DVBCCI hoặc DVC trực tuyến mức độ 4.

Địa điểm gửi hồ sơ: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC cấp xã và Hệ thống DVC trực tuyến Cổng Dịch vụ công tỉnh Hà Giang (dichvucong.hagiang.gov.vn), Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).

Thành phần hồ sơ:

3.1.1. Trường hợp phương tiện đăng ký lại do thay đổi tính năng kỹ thuật:

STT

Tên thành phần hồ sơ

Mẫu thành phần hồ sơ

Tiêu chuẩn

Số lượng

01

Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa

Bản chính văn bản giấy hoặc văn bản điện tử được ký số

01

02

Ảnh có chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi

 

Kích thước 10 x 15 cm

02

03

Biên lai nộp lệ phí trước bạ đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ

 

Bản chính

01

04

Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa đã được cấp

 

Bản chính văn bản giấy hoặc văn bản điện tử được ký số

01

05

Bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa

Bản chính văn bản giấy hoặc văn bản điện tử được ký số

01

06

Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện được cấp còn hiệu lực sau khi phương tiện đã thay đổi tính năng kỹ thuật đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm

 

Bản chính văn bản giấy hoặc văn bản điện tử được ký số

01

 

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

3.1.2. Trường hợp phương tiện đăng ký lại do thay đổi tên:

STT

Tên thành phần hồ sơ

Mẫu thành phần hồ sơ

Tiêu chuẩn

Số lượng

01

Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa

Bản chính văn bản giấy hoặc văn bản điện tử được ký số

01

02

Ảnh có chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi

 

Kích thước 10 x 15 cm

02

03

Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa đã được cấp

 

Bản chính văn bản giấy hoặc văn bản điện tử được ký số

01

04

Bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa

Bản chính văn bản giấy hoặc văn bản điện tử được ký số

01

05

Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện được cấp còn hiệu lực sau khi phương tiện đã thay đổi tính năng kỹ thuật đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm

 

Bản chính văn bản giấy hoặc văn bản điện tử được ký số

01

 

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

3.2

Giải quyết hồ sơ TTHC:

Nếu hồ sơ đầy đủ thì UBND cấp xã cấp giấy biên nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo thời hạn quy định;

Nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định, trong thời gian 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, UBND cấp xã có văn bản gửi tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, UBND cấp xã cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cho chủ phương tiện. Trường hợp không cấp phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do.

Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc qua DVBCCI hoặc qua địa chỉ hòm thư đã đăng ký trên Cổng dịch vụ công

Địa điểm trả kết quả:  Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC cấp xã và Hệ thống DVC trực tuyến Cổng Dịch vụ công tỉnh Hà Giang (dichvucong.hagiang.gov.vn), Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).

Kết quả giải quyết:

STT

Tên kết quả TTHC

Mẫu kết quả TTHC

Tiêu chuẩn

Số lượng

01

Đăng ký lại phương tiện

 

 

 

4

Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

5

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân, tổ chức.

6

Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

- Cơ quan phối hợp: Không có.

- Cơ quan có thẩm quyền: UBND cấp xã.

7

Phí, lệ phí (nếu có): 70.000 đồng.

8

Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

9

Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Thông tư số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký phương tiện thủy nội địa;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt;
- Quyết định số 3110/QĐ-BGTVT ngày 28/8/2015 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố danh mục và nội dung thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.

Thành phần hồ sơ

STTTên thành phầnB.ChínhB.SaoB.PhoToBiểu mẫu
1 Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thủy nội địa Bắt buộc 1 0 0 Tải file
2 Ảnh có chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi Bắt buộc 2 0 0
3 Biên lai nộp lệ phí trước bạ đối với phương tiện thuộc diện phải nộp lệ phí trước bạ Bắt buộc 1 0 0
4 Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa đã được cấp Bắt buộc 1 0 0
5 Bản kê khai điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa Bắt buộc 1 0 0 Tải file
6 Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện được cấp còn hiệu lực sau khi phương tiện đã thay đổi tính năng kỹ thuật đối với phương tiện thuộc diện đăng kiểm Bắt buộc 1 0 0